TỈNH TIỀN GIANG - THỐNG KÊ VĂN BẢN ĐIỆN TỬ
       
Trang 1 trong số 9 (804 đơn vị)
< Prev
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Next >
STT
Tên đơn vị
Văn bản đến
Văn bản đi
Tổng cộng
1Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Truyền Thanh Tân Phước27304023132
2Quỹ bảo vệ môi trường tỉnh Tiền Giang19718215
3Hội chữ thập đỏ Tỉnh Tiền Giang111391122
4Cảng vụ đường thủy nội địa72128749
5Trường Trung cấp nghề khu vực Cai Lậy686114800
6Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội8321781010
7Trung tâm Dịch vụ việc làm Tiền Giang67215687
8Trung tâm Công tác xã hội Tiền Giang574115689
9Cơ sở Cai nghiện ma túy Tiền Giang623104727
10Quỹ Bảo trợ trẻ em Tiền Giang1088116
11Ban Quản lý Nghĩa trang và Dịch vụ mai táng, hỏa táng tỉnh Tiền Giang49613509
12Hội người mù tỉnh Tiền Giang30030
13Văn phòng Điều phối NTM - Sở Nông nghiệp & PTNT1798691867
14Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp Tân Phú Đông27151082823
15Công an huyện Tân Phú Đông1260126
16Công an huyện Gò Công Tây1270127
17 Công an thị xã Gò Công1140114
18 Công an thành phố Mỹ Tho1460146
19Công an huyện Cai Lậy13611147
20 Công an thị xã Cai Lậy1340134
21Công an huyện Tân Phước2070207
22 Công an huyện Châu Thành1470147
23Công an huyện Gò Công Đông1350135
24 Công an huyện Chợ Gạo1110111
25Công an huyện Cái Bè1432145
26BHXH huyện Gò Công Tây416004160
27Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp Cái Bè731117848
28Trung tâm Dân số kế hoạch hoá Gia đình huyện Cái Bè22032252
29Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Cai Lậy7373740
30Trung tâm dịch vụ Nông Nghiệp Châu Thành6303633
31Viện Kiểm sát ND Huyện Gò Công Đông9380938
32Trung tâm BD Chính trị GCĐ102001020
33CC Thi hành án DS huyện Gò Công Đông6030603
34Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp Thị xã Gò công655103758
35Văn phòng Huyện ủy Gò Công Đông1064161080
36Chi Cục thuế Gò Công Đông4491450
37Trung tâm Dịch vụ Nông Nghiệp Gò Công Đông9055910
38Công an huyện GCĐ31212324
39Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Gò Công Tây141191420
40Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Tân Phước7472749
41Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp Mỹ Tho112441128
42Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Thị xã Cai Lậy10563231379
43Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp TX CLY37137408
44Liên hiệp Hội Khoa học và Kỹ Thuật tỉnh Tiền Giang51132543
45Kho bạc nhà nước huyện Cái Bè59164655
46BHXH huyện Tân Phú Đông3720113731
47Văn phòng UBND tỉnh Tiền Giang13697077184214154
48Văn phòng HĐND tỉnh Tiền Giang22239470526944
49Sở Công thương Tiền Giang369811221749198
50TT Khuyến công và XTTM SCT552310366559
51Cục Quản lý Thị trường Tỉnh Tiền Giang9492239711889
52Sở Giáo dục Đào tạo Tiền Giang24043645330496
53TT Hỗ Trợ GDHN Trẻ Khuyết tật SGD&ĐT1313191332
54TT Hỗ trợ Công tác TV-TB&GDNG SGD&ĐT10203010203
55TT Tin học SGD&ĐT5530553
56TT GDTX TP.Mỹ Tho SGD&ĐT165201652
57TT GDTX huyện Châu Thành SGD&ĐT7720772
58TT GDTX huyện Chợ Gạo SGD&ĐT7945799
59TT GDTX huyện Gò Công Tây SGD&ĐT8090809
60TT GDTX huyện Gò Công Đông SGD&ĐT8570857
61TT GDTX huyện Tân Phước SGD&ĐT74963812
62TT GDTX tỉnh Tiền Giang SGD&ĐT167601676
63Trường TC Kỹ thuật Nghiệp vụ Cái Bè1890351925
64Trường THPT Bình Phục Nhứt SGD&ĐT173001730
65Trường THPT Bình Đông SGD&ĐT177371780
66Trường THPT Chuyên Tiền Giang SGD&ĐT32511393390
67Trường THPT Chợ Gạo SGD&ĐT165711658
68Trường THPT Cái Bè SGD&ĐT9822984
69Trường THPT Dưỡng Điềm SGD&ĐT161601616
70Trường THPT Đốc Binh Kiều SGD&ĐT176091769
71Trường THPT Gò Công SGD&ĐT1735201755
72Trường THPT Gò Công Đông SGD&ĐT180001800
73Trường THPT Hùynh Văn Sâm SGD&ĐT163711638
74Trường THPT Long Bình SGD&ĐT174201742
75Trường THPT Lê Thanh Hiền SGD&ĐT167501675
76Trường THPT Lưu Tấn Phát SGD&ĐT165311654
77Trường THPT Mỹ Phước Tây SGD&ĐT149001490
78Trường THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa SGD&ĐT167001670
79Trường THPT Nguyễn Văn Côn SGD&ĐT166801668
80Trường THPT Nguyễn Văn Thìn SGD&ĐT104561051
81Trường THPT Nguyễn Văn Tiếp SGD&ĐT1663211684
82Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu SGD&ĐT3503353
83Trường THPT Ngô Văn Nhạc SGD&ĐT171001710
84Trường THPT Phan Việt Thống SGD&ĐT23141102424
85Trường THPT Phú Thạnh SGD&ĐT1934111945
86Trường THPT Phước Thạnh SGD&ĐT136801368
87Trường THPT Phạm Thành Trung SGD&ĐT2420242
88Trường THPT Tứ Kiệt SGD&ĐT116621168
89Trường THPT Rạch Gầm Xòai Mút SGD&ĐT168601686
90Trường THPT Thiên Hộ Dương SGD&ĐT109901099
91Trường THPT Thủ Khoa Huân SGD&ĐT170901709
92Trường THPT Trương Định SGD&ĐT179831801
93Trường THPT Trần Hưng Đạo SGD&ĐT141221414
94Trường THPT Trần Văn Hòai SGD&ĐT173801738
95Trường THPT Tân Hiệp SGD&ĐT165201652
96Trường THPT Tân Phước SGD&ĐT1536311567
97Trường THPT Tư Thục Ấp Bắc SGD&ĐT4610461
98Trường THPT Vĩnh Bình SGD&ĐT172201722
99Trường THPT Vĩnh Kim SGD&ĐT174501745
100Trường THCS&THPT Tân Thới SGD&ĐT1780178
0 4.523.546910.7765.434.322
Trang 1 trong số 9 (804 đơn vị)
< Prev
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Next >